| |
Nhận kết quả tỉ giá hôm nay: Bạn soạn tin nhắn
FTG <mã ngoại tệ> gửi 8100
Ví dụ, bạn muốn xem tỉ giá ngoại tệ USD hôm nay, hãy gửi FTG USD đến 8100.
Nhận kết quả tỉ giá theo ngày tháng: Bạn soạn tin nhắn
FTG <mã ngoại tệ> dd/mm/yy gửi 8100
Trong đó dd/mm/yy tương ứng với ngày/tháng/năm. Ví dụ, bạn muốn xem tỉ giá ngoại tệ USD ngày 19/10/2007, hãy gửi FTG USD 19/10/07 đến 8100.
| Mẹo đổi nhanh tỉ giá ngoại tệ: Có trường hợp bạn muốn tính toán nhanh trị giá một số lượng ngoại tệ nhất định. Ví dụ bạn muốn đổi 200 USD ra tiền Việt, bạn có thể đổi nhanh chóng với tin nhắn FTG USD 200 gửi 8200. Trong trường hợp muốn đổi qua ngoại tệ khác, ví dụ bạn muốn đổi 200 USD sang Yên Nhật, hãy soạn tin FTG USD JPY 200 gửi 8200. |
Đăng ký nhận thông tin tỉ giá ngoại tệ tự động
Để khỏi tốn công hàng ngày phải soạn tin nhắn, bạn hãy đăng ký dịch vụ nhận kết quả thông tin tỉ giá ngoại tệ tự động. Với dịch vụ này, hệ thống sẽ tự động gửi thông tin đến bạn dựa theo dịch vụ bạn đăng ký. Ví dụ bạn muốn nhận kết quả tỉ giá USD liên tục trong 7 ngày, bạn hãy soạn tin FTG USD gửi 8500, nhận trong 14 ngày, soạn FTG USD gửi 8600. Và soạn tin nhắn FTG USD gửi 8700 để nhận thông tin trong 20 ngày.
Kết quả |
Gửi đến |
Nhận kết quả trong 7 ngày |
8500 |
Nhận kết quả trong 14 ngày |
8600 |
Nhận kết quả trong 20 ngày |
8700 |
|
|
Các bước sử dụng dịch vụ |
1. Soạn tin nhắn theo đúng cú pháp.
2. Gửi tin nhắn đến các số điện thoại tương ứng trong dịch vụ (8100, 8200, ..., 8700).
3. Bạn sẽ nhận được thông tin tương ứng với cú pháp bạn đã gửi. |
Ghi chú |
- Không phân biệt chữ viết hoa hay chữ viết thường.
- Thông tin giá: 8100 (1000 đồng), 8200 (2.000 đồng), 8300 (3.000 đồng), 8400 (4.000 đồng), 8500 (5.000 đồng), 8600 (10.000 đồng), 8700 (15.000 đồng).
|
Mã ngoại tệ |
Tương ứng |
AUD |
AUST.DOLLAR |
CAD |
CANADIAN DOLLAR |
CHF |
SWISS FRANCE |
DKK |
DANISH KRONE |
EUR |
EURO |
GBP |
BRITISH POUND |
HKD |
HONGKONG DOLLAR |
JPY |
JAPANESE YEN |
KWD |
KUWAITI DINAR |
NOK |
NORWEGIAN KRONER |
SEK |
SWEDISH KRONA |
SGD |
SINGAPORE DOLLAR |
THB |
THAI BAHT |
USD |
US DOLLAR |
|
|